Hướng dẫn nhập học
Chọn trường học để hiện thực hóa ước mơ của bạn
Khi nói về ước mơ, có ước mơ nhỏ, có ước mơ lớn, và mỗi người đều có những ước mơ khác nhau. Học tiếng Nhật là một bước tiến để hiện thực hóa ước mơ của bạn, và trường chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn đạt được ước mơ đó với chương trình học toàn diện và hệ thống hỗ trợ đầy đủ.
Khóa học dài hạn
Chỉ tiêu tuyển dụng và thời gian nộp đơn
|
Chương trình đào tạo |
Thời gian nhập học |
Thời gian học |
Chỉ tiêu tuyển sinh |
Thời gian nộp đơn (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
|
Chương trình đào tạo tiếng Nhật A |
tháng 4 |
1năm |
60người |
Cho đến cuối tháng 10 năm trước đó. |
|
Chương trình đào tạo tiếng Nhật A |
tháng 10 |
1 năm 6 tháng |
60người |
Cho đến cuối tháng 5 |
|
Chương trình đào tạo tiếng Nhật B |
tháng 4 |
1năm |
20người |
Cho đến cuối tháng 10 năm trước đó. |
|
2năm |
40người |
|||
|
Chương trình đào tạo tiếng Nhật B |
tháng 10 |
1 năm 6 tháng |
40người |
Cho đến cuối tháng 5 |
|
Chương trình đào tạo dự bị |
tháng 4 |
1năm |
20người |
Vui lòng liên hệ với chúng tôi. |
|
Chương trình đào tạo dự bị |
tháng 10 |
1 năm 6 tháng |
20người |
Vui lòng liên hệ với chúng tôi. |
|
Chương trình đào tạo tiếng Nhật A |
tháng 7 |
1 năm 9 tháng |
20người |
Ngừng tuyển sinh |
Tư cách nhập học
Ứng viên phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau, có trình độ tiếng Nhật như sau tại thời điểm nhập học, và được xác nhận là có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, đồng thời có động lực học tập.
Chương trình đào tạo tiếng Nhật A,B
- Những người đã hoàn thành 12 năm học ở nước sở tại.
- Người nộp đơn phải đủ điều kiện nhập học vào một cơ sở giáo dục đại học (đại học, cao đẳng hoặc trường dạy nghề) theo hệ thống giáo dục của quốc gia mình.
Chương trình đào tạo dự bị
Đối tượng đã hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông 10 năm hoặc 11 năm tại quốc gia của mình và có nguyện vọng nhập học vào các cơ sở giáo dục bậc cao của Nhật Bản (đại học, cao đẳng hoặc trường chuyên môn).
*Để vào học tại một cơ sở giáo dục đại học Nhật Bản, bạn phải hoàn thành 12 năm học. Khóa học này dành cho những người chưa hoàn thành chương trình học 12 năm tiêu chuẩn.
Yêu cầu có trình độ tiếng Nhật để nhập học.
|
Chương trình đào tạo |
Trình độ tiếng Nhật |
|
|---|---|---|
|
Học sinh từ các quốc gia sử dụng chữ Hán |
Học sinh từ các quốc gia không sử dụng chữ Hán |
|
|
Chương trình đào tạo tiếng Nhật A / Khóa tháng 4 / 1 năm |
CEFR A2 (tương đương JLPT N4) trở lên |
Trình độ CEFR B1 (tương đương JLPT N3) trở lên |
|
Chương trình đào tạo tiếng Nhật A / Khóa tháng 10 / 1 năm 6 tháng |
CEFR A1 (tương đương JLPT N5) trở lên |
Trình độ CEFR A2 (tương đương JLPT N4) trở lên |
|
Chương trình đào tạo tiếng Nhật B / Khóa tháng 4 / 2 năm |
Có thể đọc và viết chữ Hiragana và Katakana một cách trôi chảy, đạt trình độ CEFR A1 (tương đương JLPT N5) trở lên |
Trình độ CEFR A1 (tương đương JLPT N5) trở lên |
|
Khóa đào tạo dự bị / Khóa tháng 4 / 1 năm |
CEFR A2 (tương đương JLPT N4) trở lên |
Trình độ CEFR B1 (tương đương JLPT N3) trở lên |
|
Khóa đào tạo dự bị / Khóa tháng 10 / 1 năm 6 tháng |
CEFR A1 (tương đương JLPT N5) trở lên |
Trình độ CEFR A2 (tương đương JLPT N4) trở lên |
Học phí
Chương trình đào tạo tiếng Nhật A (Khóa tháng 4 ) (1 năm)
Tổng số giờ học tiếng Nhật: 988 giờ
|
Phương thức thanh toán |
Nộp 1 lần |
Nộp nhiều lần |
|
|---|---|---|---|
|
Thời gian nộp |
tháng 3 |
[Lần 1] Tháng 3 |
[Lần 2] Tháng 8 |
|
Lệ phí nhập học |
100,000yên |
100,000yên |
— |
|
Học phí |
840,000yên |
420,000yên |
420,000yên |
|
Chi phí bảo trì cơ sở vật chất |
40,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
|
Phí giáo trình |
15,000yên |
15,000yên |
— |
|
Tổng cộng |
995,000yên |
555,000yên |
440,000yên |
Chương trình đào tạo tiếng Nhật A (Khóa tháng 10) (1 năm 6 tháng)
Tổng số giờ học tiếng Nhật: 1.508 giờ
|
Phương thức thanh toán |
Nộp 1 lần |
Nộp nhiều lần |
||
|---|---|---|---|---|
|
Thời gian nộp |
[Năm thứ nhất] Tháng 9 |
[Lần 1] Tháng Chín |
[Lần 2]Tháng 2 năm tiếp theo |
[Lần 3] Tháng 8 năm tiếp theo |
|
Lệ phí nhập học |
100,000yên |
100,000yên |
— |
— |
|
Học phí |
1,260,000yên |
420,000yên |
420,000yên |
420,000yên |
|
Chi phí bảo trì cơ sở vật chất |
60,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
|
Phí giáo trình |
18,000yên |
18,000yên |
— |
— |
|
Tổng cộng |
1,438,000yên |
558,000yên |
440,000yên |
440,000yên |
Chương trình đào tạo tiếng Nhật B (Khóa tháng 4 ) (1 năm)
Tổng số giờ học tiếng Nhật: 800 giờ
|
Phương thức thanh toán |
Nộp 1 lần |
Nộp nhiều lần |
|
|---|---|---|---|
|
Thời gian nộp |
tháng 3 |
[Lần 1] Tháng 3 |
[Lần 2] Tháng 8 |
|
Lệ phí nhập học |
100,000yên |
100,000yên |
— |
|
Học phí |
700,000yên |
350,000yên |
350,000yên |
|
Chi phí bảo trì cơ sở vật chất |
40,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
|
Phí giáo trình |
15,000yên |
15,000yên |
— |
|
Tổng cộng |
855,000yên |
485,000yên |
370,000yên |
Chương trình đào tạo tiếng Nhật B ( Khóa tháng 4 ) (2 năm)
Tổng số giờ học tiếng Nhật: 1.600 giờ
|
Phương thức thanh toán |
Nộp 1 lần |
Nộp nhiều lần |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thời gian nộp |
[Năm thứ nhất] Tháng 3 |
[Lần 1] Tháng 3 |
[Lần 2] Tháng 8 |
[Lần 3] Tháng 2 năm tiếp theo |
[Lần thứ 4] Tháng 8 năm tiếp theo |
|
Lệ phí nhập học |
100,000yên |
100,000yên |
— |
— |
— |
|
Học phí |
1,400,000yên |
350,000yên |
350,000yên |
350,000yên |
350,000yên |
|
Chi phí bảo trì cơ sở vật chất |
80,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
|
Phí giáo trình |
20,000yên |
20,000yên |
— |
— |
— |
|
Tổng cộng |
1,600,000yên |
490,000yên |
370,000yên |
370,000yên |
370,000yên |
Chương trình đào tạo tiếng Nhật B (Khóa tháng 10) (1 năm 6 tháng)
Tổng số giờ học tiếng Nhật: 1.200 giờ
|
Phương thức thanh toán |
Nộp 1 lần |
Nộp nhiều lần |
||
|---|---|---|---|---|
|
Thời gian nộp |
[Năm thứ nhất] Tháng 9 |
[Lần 1] Tháng Chín |
[Lần 2]Tháng 2 năm tiếp theo |
[Lần 3] Tháng 8 năm tiếp theo |
|
Lệ phí nhập học |
100,000yên |
100,000yên |
— |
— |
|
Học phí |
1,050,000yên |
350,000yên |
350,000yên |
350,000yên |
|
Chi phí bảo trì cơ sở vật chất |
60,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
|
Phí giáo trình |
18,000yên |
18,000yên |
— |
— |
|
Tổng cộng |
1,228,000yên |
488,000yên |
370,000yên |
370,000yên |
Chương trình đào tạo dự bị (Khóa tháng 4 ) (1 năm)
Số giờ học tiếng Nhật: 988 giờ, số giờ học các môn cơ bản: 210 giờ
|
Phương thức thanh toán |
Nộp 1 lần |
Nộp nhiều lần |
|
|---|---|---|---|
|
Thời gian nộp |
tháng 3 |
[Lần 1] Tháng 3 |
[Lần 2] Tháng 8 |
|
Lệ phí nhập học |
100,000yên |
100,000yên |
— |
|
Học phí |
890,000yên |
470,000yên |
420,000yên |
|
Chi phí bảo trì cơ sở vật chất |
40,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
|
Phí giáo trình |
20,000yên |
20,000yên |
— |
|
Tổng cộng |
1,050,000yên |
610,000yên |
440,000yên |
Chương trình đào tạo dự bị (Khóa tháng 10) (1 năm 6 tháng)
1.508 giờ học tiếng Nhật, 210 giờ học các môn cơ bản
|
Phương thức thanh toán |
Nộp 1 lần |
Nộp nhiều lần |
||
|---|---|---|---|---|
|
Thời gian nộp |
[Năm thứ nhất] Tháng 9 |
[Lần 1] Tháng Chín |
[Lần 2]Tháng 2 năm tiếp theo |
[Lần 3] Tháng 8 năm tiếp theo |
|
Lệ phí nhập học |
100,000yên |
100,000yên |
— |
— |
|
Học phí |
1,310,000yên |
420,000yên |
470,000yên |
420,000yên |
|
Chi phí bảo trì cơ sở vật chất |
60,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
20,000yên |
|
Phí giáo trình |
23,000yên |
23,000yên |
— |
— |
|
Tổng cộng |
1,493,000yên |
563,000yên |
490,000yên |
440,000yên |
Thanh toán học phí và hoàn trả học phí
- Thông tin chi tiết về việc thanh toán học phí sẽ được các văn phòng ở nước ngoài cung cấp riêng sau khi Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập học (COE) được cấp.
- Theo quy định chung, học phí sẽ không được hoàn trả sau khi đã thanh toán. Tuy nhiên, nếu bạn từ chối nhập học vì những lý do bất khả kháng, chẳng hạn như hủy chuyến đi đến Nhật Bản trước khi nhập cảnh, học phí, phí bảo trì cơ sở vật chất và phí tài liệu giảng dạy (không bao gồm phí thi và phí nhập học) sẽ được hoàn trả.
- Con, cháu của cựu học viên hoặc học viên đang theo học tại trường (bao gồm con, anh chị em ruột, cháu gọi bằng cô/chú/bác, cháu gọi bằng cậu/dì, anh chị em họ) sẽ được miễn toàn bộ lệ phí nhập học (100.000 yên). ※
- Những học viên đáp ứng đủ điều kiện về trình độ tiếng Nhật tại thời điểm nhập học sẽ được miễn giảm toàn bộ hoặc một nửa học phí thông qua học bổng khuyến khích học lên. Vui lòng xem phần học bổng để biết thêm chi tiết.
- Nếu bạn chọn tham gia các hoạt động câu lạc bộ ngoại khóa hoặc các sự kiện ngoài khuôn viên trường, bạn có thể phải trả thêm phí.
Lưu ý: Mức giảm phí nhập học tối đa là 100.000 yên.
Hồ sơ đăng ký
Các giấy tờ liên quan đến người nộp đơn
1
Mẫu đơn đăng ký (theo mẫu quy định của trường)
2
Sơ yếu lý lịch (theo mẫu quy định của trường)
3
Bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp từ cơ sở giáo dục cuối cùng.
4
Bảng điểm của cấp học cuối cùng (tất cả các năm)
5
Bản sao hộ chiếu (nếu có)
6
Ba ảnh chứng minh thư hoặc ảnh chụp khuôn mặt (4cm x 3cm)
*Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng gần đây và chưa qua chỉnh sửa.
7
Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (CEFR A1/A2 (tương đương JLPT N5/N4) phải được cấp trong vòng hai năm; CEFR B1 (JLPT N3) trở lên có giá trị bất kể thời điểm thi.)
8
Thỏa thuận về việc thu thập và xử lý thông tin cá nhân (theo mẫu quy định của trường)
9
Bản cam kết (theo mẫu quy định của trường)
10
Phí xét duyệt hồ sơ: 20.000 yên
Các giấy tờ liên quan đến người bảo trợ tài chính
1
Giấy chứng minh khả năng tài chính (theo mẫu quy định của trường, liên quan đến việc thanh toán học phí)
2
Giấy bảo lãnh (theo mẫu quy định của trường)
3
Giấy chứng nhận số dư tiền gửi
4
Giấy chứng nhận nộp thuế hoặc giấy chứng nhận thu nhập của năm gần nhất.
5
Giấy chứng nhận đang làm việc (dành cho nhân viên công ty), Giấy phép kinh doanh hoặc bản sao trích lục đăng ký công ty (dành cho chủ doanh nghiệp).
6
Các giấy tờ chứng minh mối quan hệ với người nộp đơn (giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, v.v.)
7
Thỏa thuận về việc thu thập và xử lý thông tin cá nhân (theo mẫu quy định của trường)
8
Bản cam kết (theo mẫu quy định của trường)
9
Giấy chứng nhận cư trú (đối với trường hợp đang sinh sống tại Nhật Bản)
10
Bản sao thẻ cư trú (đối với trường hợp đang cư trú tại Nhật Bản)
*Ứng viên phải nộp toàn bộ hoặc một phần hồ sơ đăng ký theo yêu cầu của nhà trường.
*Các giấy tờ cần thiết để xin cấp phép có thể khác nhau tùy thuộc vào quốc tịch và tình trạng người bảo trợ tài chính, vì vậy vui lòng hỏi nhân viên để biết thêm chi tiết.
*Hồ sơ đăng ký chỉ được chấp nhận bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh. (Vui lòng điền bằng tiếng Nhật nếu có thể.)
Phương pháp tuyển chọn
- Thông qua hồ sơ và phỏng vấn, chúng tôi sẽ xác nhận năng lực tiếng Nhật, khả năng chi trả học phí, khả năng thích ứng với môi trường học tập của nhà trường, cũng như sự rõ ràng của mục đích du học, v.v.
- Trong trường hợp không thể nộp giấy chứng nhận đỗ Kỳ thi Năng lực Tiếng Nhật (JLPT) để chứng minh khách quan trình độ tiếng Nhật của mình, ứng viên sẽ được nhà trường đánh giá năng lực tiếng Nhật thông qua bài kiểm tra tiếng Nhật trực tuyến do nhà trường chỉ định và buổi phỏng vấn.
Các khóa học ngắn hạn
Chế độ dự thính ngắn hạn / Điều kiện tuyển sinh & học phí:
Do học viên sẽ được xếp vào các lớp chính quy dài hạn để tham gia học, nên tùy theo tình trạng đủ chỉ tiêu, có thể sẽ không mở tuyển sinh. Những ai có nguyện vọng vui lòng liên hệ sớm。
Thời gian nhập học và học phí
|
Giai đoạn |
Học phí |
Chỉ tiêu tuyển sinh |
|
|---|---|---|---|
|
Hệ toàn thời gian |
Hệ bán thời gian |
||
|
1 tháng |
160,000 yên |
125,000 yên |
※ Các khóa học được khai giảng vào tháng 4, tháng 7, tháng 10 và tháng 1. |
|
2 tháng |
230,000 yên |
175,000 yên |
|
|
3 tháng |
300,000 yên |
230,000 yên |
|
*Miễn lệ phí nhập học và phí tuyển sinh
*Học phí phải được thanh toán một lần trước khi khóa học bắt đầu, không chấp nhận thanh toán theo từng đợt. Ngoài ra, nếu học viên ngừng học giữa chừng, học phí đã nộp sẽ không được hoàn trả.
*Nếu bạn đăng ký khóa học chính quy vào tháng 4 hoặc tháng 10 sau khi tham gia khóa học ngắn hạn ba tháng bắt đầu từ tháng 1 hoặc tháng 7, bạn sẽ được miễn một nửa học phí (50.000 yên).
Tư cách nhập học
-
Có các kỹ năng tiếng Nhật như dưới đây
・[ Tháng 4 ] CEFR A1 (tương đương N5 của JLPT) trở lên
・[ Tháng 7 ] CEFR A2 (tương đương N4 của JLPT) trở lên - Những người có khả năng thích nghi với môi trường học tập của trường chúng tôi.
Hồ sơ đăng ký
Các giấy tờ liên quan đến người nộp đơn
1
Mẫu đơn đăng ký (theo mẫu quy định của trường)
2
Thỏa thuận về việc thu thập và xử lý thông tin cá nhân (theo mẫu của nhà trường)
3
Bản cam kết (theo mẫu quy định của trường)
4
Bản sao hộ chiếu
5
3 ảnh thẻ, hoặc dữ liệu ảnh chân dung (kích thước 4cm × 3cm). Ảnh phải được chụp trong vòng 3 tháng gần đây và không chỉnh sửa.
*Các lại giấy tờ từ mục (1) đến (4) ở trên có thể được gửi dưới dạng tệp PDF và (5) dưới dạng tệp hình ảnh.